Chữ 钬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钬, chiết tự chữ HOẢ, LOÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钬

Chiết tự chữ hoả, loã bao gồm chữ 金 火 hoặc 钅 火 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钬 cấu thành từ 2 chữ: 金, 火
  • ghim, găm, kim
  • hoả, hỏa
  • 2. 钬 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 火
  • kim
  • hoả, hỏa
  • []

    U+94AC, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鈥;
    Pinyin: huo3, huo2;
    Việt bính: fo2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 钬



    hoả, như "hoả (chất holmium)" (gdhn)
    loã, như "loã (nguyên tố Holmium)" (gdhn)

    Nghĩa của 钬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鈥)
    [huǒ]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 12
    Hán Việt: HOẢ
    nguyên tố hon-mi; hon-mi (nguyên tố hoá học, kí hiệu là Ho.)。金属元素,符号Ho (holmium)。是一种稀土金属。

    Chữ gần giống với 钬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

    Dị thể chữ 钬

    ,

    Chữ gần giống 钬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钬 Tự hình chữ 钬 Tự hình chữ 钬 Tự hình chữ 钬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钬

    hoả:hoả (chất holmium)
    loã:loã (nguyên tố Holmium)
    钬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钬 Tìm thêm nội dung cho: 钬