Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钬, chiết tự chữ HOẢ, LOÃ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钬:
钬
Biến thể phồn thể: 鈥;
Pinyin: huo3, huo2;
Việt bính: fo2;
钬
hoả, như "hoả (chất holmium)" (gdhn)
loã, như "loã (nguyên tố Holmium)" (gdhn)
Pinyin: huo3, huo2;
Việt bính: fo2;
钬
Nghĩa Trung Việt của từ 钬
hoả, như "hoả (chất holmium)" (gdhn)
loã, như "loã (nguyên tố Holmium)" (gdhn)
Nghĩa của 钬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈥)
[huǒ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: HOẢ
nguyên tố hon-mi; hon-mi (nguyên tố hoá học, kí hiệu là Ho.)。金属元素,符号Ho (holmium)。是一种稀土金属。
[huǒ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: HOẢ
nguyên tố hon-mi; hon-mi (nguyên tố hoá học, kí hiệu là Ho.)。金属元素,符号Ho (holmium)。是一种稀土金属。
Dị thể chữ 钬
鈥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钬
| hoả | 钬: | hoả (chất holmium) |
| loã | 钬: | loã (nguyên tố Holmium) |

Tìm hình ảnh cho: 钬 Tìm thêm nội dung cho: 钬
