Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锚, chiết tự chữ MIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锚:
锚
Biến thể phồn thể: 錨;
Pinyin: mao2, yi3;
Việt bính: maau4 naau4;
锚 miêu
miêu, như "phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)" (gdhn)
Pinyin: mao2, yi3;
Việt bính: maau4 naau4;
锚 miêu
Nghĩa Trung Việt của từ 锚
Giản thể của chữ 錨.miêu, như "phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)" (gdhn)
Nghĩa của 锚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錨)
[máo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: MIÊU
mỏ neo。铁制的停船设备,一端有两个或两个以上带倒钩的爪儿,另一端用铁链连在船上,抛到水底或岸边,用来稳定船舶。
Từ ghép:
锚地
[máo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: MIÊU
mỏ neo。铁制的停船设备,一端有两个或两个以上带倒钩的爪儿,另一端用铁链连在船上,抛到水底或岸边,用来稳定船舶。
Từ ghép:
锚地
Chữ gần giống với 锚:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锚
錨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锚
| miêu | 锚: | phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo) |

Tìm hình ảnh cho: 锚 Tìm thêm nội dung cho: 锚
