Chữ 锚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锚, chiết tự chữ MIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锚:

锚 miêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锚

Chiết tự chữ miêu bao gồm chữ 金 苗 hoặc 钅 苗 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锚 cấu thành từ 2 chữ: 金, 苗
  • ghim, găm, kim
  • meo, miêu
  • 2. 锚 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 苗
  • kim
  • meo, miêu
  • miêu [miêu]

    U+951A, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錨;
    Pinyin: mao2, yi3;
    Việt bính: maau4 naau4;

    miêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 锚

    Giản thể của chữ .
    miêu, như "phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)" (gdhn)

    Nghĩa của 锚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錨)
    [máo]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: MIÊU
    mỏ neo。铁制的停船设备,一端有两个或两个以上带倒钩的爪儿,另一端用铁链连在船上,抛到水底或岸边,用来稳定船舶。
    Từ ghép:
    锚地

    Chữ gần giống với 锚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锚

    ,

    Chữ gần giống 锚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锚 Tự hình chữ 锚 Tự hình chữ 锚 Tự hình chữ 锚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锚

    miêu:phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)
    锚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锚 Tìm thêm nội dung cho: 锚