Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锣, chiết tự chữ LA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锣:
锣
Biến thể phồn thể: 鑼;
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
锣 la
la, như "thanh la (một loại chiêng)" (gdhn)
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
锣 la
Nghĩa Trung Việt của từ 锣
Giản thể của chữ 鑼.la, như "thanh la (một loại chiêng)" (gdhn)
Nghĩa của 锣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鑼)
[luó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: LA
thanh la; cái chiêng; cái cồng。打击乐器, 用铜制成,形状像盘子,用锣槌敲打。
敲锣打鼓。
gõ chiêng đánh trống.
鸣锣开道。
đánh trống mở đường.
Từ ghép:
锣鼓
[luó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: LA
thanh la; cái chiêng; cái cồng。打击乐器, 用铜制成,形状像盘子,用锣槌敲打。
敲锣打鼓。
gõ chiêng đánh trống.
鸣锣开道。
đánh trống mở đường.
Từ ghép:
锣鼓
Chữ gần giống với 锣:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锣
鑼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锣
| la | 锣: | thanh la (một loại chiêng) |

Tìm hình ảnh cho: 锣 Tìm thêm nội dung cho: 锣
