Chữ 锣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锣, chiết tự chữ LA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锣:

锣 la

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锣

Chiết tự chữ la bao gồm chữ 金 罗 hoặc 钅 罗 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锣 cấu thành từ 2 chữ: 金, 罗
  • ghim, găm, kim
  • la, là, lạ
  • 2. 锣 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 罗
  • kim
  • la, là, lạ
  • la [la]

    U+9523, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鑼;
    Pinyin: luo2;
    Việt bính: lo4;

    la

    Nghĩa Trung Việt của từ 锣

    Giản thể của chữ .
    la, như "thanh la (một loại chiêng)" (gdhn)

    Nghĩa của 锣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鑼)
    [luó]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: LA
    thanh la; cái chiêng; cái cồng。打击乐器, 用铜制成,形状像盘子,用锣槌敲打。
    敲锣打鼓。
    gõ chiêng đánh trống.
    鸣锣开道。
    đánh trống mở đường.
    Từ ghép:
    锣鼓

    Chữ gần giống với 锣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锣

    ,

    Chữ gần giống 锣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锣 Tự hình chữ 锣 Tự hình chữ 锣 Tự hình chữ 锣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锣

    la:thanh la (một loại chiêng)
    锣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锣 Tìm thêm nội dung cho: 锣