Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 骨法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cốt pháp
Đặc trưng về cốt tướng (người hoặc các động vật khác). ◇Sử Kí 記:
Quý tiện tại ư cốt pháp, ưu hỉ tại ư dong sắc, thành bại tại ư quyết đoán
法, 色, 斷 (Hoài Âm Hầu truyện 傳) Sang hay hèn là ở cốt cách, vui hay buồn là nét mặt, được hay thua là ở quyết đoán.Thể cách và tướng mạo.Bút lực và phép tắc (nói về
thư họa
畫). Phiếm chỉ phong cách và bút pháp (thi văn). ◇Ngô Mẫn Thụ 樹:
Nhiên Vân Đài tài thật cao, vi ca thi đắc Đỗ (Phủ) cốt pháp
高, 法 (Ngô Vân Đài ai từ 辭).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
骨法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨法 Tìm thêm nội dung cho: 骨法