Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 魍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魍, chiết tự chữ VÕNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魍:
魍
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5;
魍 võng
Nghĩa Trung Việt của từ 魍
(Danh) Võng lượng 魍魎 giống yêu quái ở gỗ đá trong núi sông.◇Tây du kí 西遊記: Dã bất hiểu đắc hữu thậm ma quỷ túy võng lượng, tà ma tác háo 也不曉得有甚麼鬼祟魍魎, 邪魔作耗 (Đệ thập bát hồi) Không hề biết có yêu quỷ tinh linh, tà ma tác quái chi cả.
§ Cũng viết là 罔兩 hoặc 罔閬.
võng, như "võng lạng (quỷ dữ)" (gdhn)
Nghĩa của 魍 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎng]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 18
Hán Việt: VÕNG
quỷ quái。魍魉。
Từ ghép:
魍魉
Số nét: 18
Hán Việt: VÕNG
quỷ quái。魍魉。
Từ ghép:
魍魉
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魍
| võng | 魍: | võng lạng (quỷ dữ) |

Tìm hình ảnh cho: 魍 Tìm thêm nội dung cho: 魍
