Chữ 魍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魍, chiết tự chữ VÕNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魍:

魍 võng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 魍

Chiết tự chữ võng bao gồm chữ 鬼 罔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

魍 cấu thành từ 2 chữ: 鬼, 罔
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • vóng, võng, vọng
  • võng [võng]

    U+9B4D, tổng 17 nét, bộ Quỷ 鬼
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wang3;
    Việt bính: mong5;

    võng

    Nghĩa Trung Việt của từ 魍

    (Danh) Võng lượng giống yêu quái ở gỗ đá trong núi sông.
    ◇Tây du kí 西: Dã bất hiểu đắc hữu thậm ma quỷ túy võng lượng, tà ma tác háo , (Đệ thập bát hồi) Không hề biết có yêu quỷ tinh linh, tà ma tác quái chi cả.
    § Cũng viết là hoặc .
    võng, như "võng lạng (quỷ dữ)" (gdhn)

    Nghĩa của 魍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǎng]Bộ: 鬼 - Quỷ
    Số nét: 18
    Hán Việt: VÕNG
    quỷ quái。魍魉。
    Từ ghép:
    魍魉

    Chữ gần giống với 魍:

    , , , , , 𩳳, 𩳴,

    Chữ gần giống 魍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 魍 Tự hình chữ 魍 Tự hình chữ 魍 Tự hình chữ 魍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 魍

    võng:võng lạng (quỷ dữ)
    魍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 魍 Tìm thêm nội dung cho: 魍