Cao su chống va đập cửa

Chữ 鸱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸱, chiết tự chữ SI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸱:

鸱 si

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸱

Chiết tự chữ si bao gồm chữ 氐 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸱 cấu thành từ 2 chữ: 氐, 鸟
  • đê, để
  • điểu
  • si [si]

    U+9E31, tổng 10 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鴟;
    Pinyin: zhi1, chi1;
    Việt bính: ci1;

    si

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸱

    Giản thể của chữ .
    si, như "si (con cú mèo)" (gdhn)

    Nghĩa của 鸱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鴟)
    [chī]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 16
    Hán Việt: XI
    diều hâu。古书上指鹞鹰。
    Từ ghép:
    鸱吻 ; 鸱鸮

    Chữ gần giống với 鸱:

    , , , , , , , , , , , , , 𫛢,

    Dị thể chữ 鸱

    ,

    Chữ gần giống 鸱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸱 Tự hình chữ 鸱 Tự hình chữ 鸱 Tự hình chữ 鸱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸱

    si:si (con cú mèo)
    鸱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸱 Tìm thêm nội dung cho: 鸱