Chữ 𢩽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢩽, chiết tự chữ DUỖI, DẨY, GIẨY, GIẪY, RẠY, RẨY, RẼ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢩽:

𢩽

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𢩽

𢩽

Chiết tự chữ 𢩽

[]

U+022A7D, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𢩽

Nghĩa Trung Việt của từ 𢩽



dẩy, như "dẩy ngã" (vhn)
giẩy, như "giẩy xuống giếng thơi" (btcn)
giẫy, như "giẫy cỏ" (btcn)
rẩy, như "run rẩy" (btcn)
rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (btcn)
duỗi, như "duỗi chân, duỗi tay" (gdhn)
rạy, như "rọ rạy (cử động nhẹ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 𢩽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

Chữ gần giống 𢩽

Tự hình:

Tự hình chữ 𢩽 Tự hình chữ 𢩽 Tự hình chữ 𢩽 Tự hình chữ 𢩽

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢩽

di𢩽:di (cái cầu)
duỗi𢩽:duỗi chân, duỗi tay
dẩy𢩽:dẩy ngã
dẫy𢩽:dẫy cỏ; ruồng dẫy
dẽ𢩽:dẽ ngôi, dẽ tóc
giẩy𢩽:giẩy xuống giếng thơi
giẫy𢩽:giẫy cỏ
rạy𢩽:rọ rạy (cử động nhẹ)
rẩy𢩽:run rẩy
rẽ𢩽:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
đẩy𢩽:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
𢩽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𢩽 Tìm thêm nội dung cho: 𢩽