Từ: a cân xo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ a cân xo:
Đây là các chữ cấu thành từ này: a • cân • xo
Dịch a cân xo sang tiếng Trung hiện đại:
阿肯色 《美国中南部一个州, 东面以密西西比河为界。1836年成为第25个州。该地区最早曾由埃尔南多·行索托的探险队成员在1541年勘查过, 1803年作为路易斯安那购置地的一部分归为美国。小石城为首府和 最大城市。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: a
| a | 丫: | chạy a vào |
| a | 亞: | A ha! vui quá. |
| a | 啊: | ề à (hoạt động chậm chạp) |
| a | 妸: | Cô ả |
| a | 婀: | dáng thướt tha |
| a | 桠: | a (rẽ đôi, trạc cây) |
| a | 椏: | a (rẽ đôi, trạc cây) |
| a | 疴: | trầm a (trầm kha: ốm nặng) |
| a | 錒: | chất Actinium |
| a | 锕: | chất Actinium |
| a | 阿: | a tòng, a du |
| a | 鴉: | nha tước (con quạ) |
| a | 鸦: | nha tước (con quạ) |
| a | 鵶: | ác vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cân
| cân | 巾: | thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế |
| cân | 斤: | cân (cân tiểu li, cân tạ) |
| cân | 筋: | cân nhục (băp thịt) |
| cân | 觔: | cân nhục (băp thịt) |
| cân | 跟: | cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xo
| xo | 軀: | ốm xo, buồn xo; xo vai |