Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bốc thuốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bốc thuốc:
Nghĩa bốc thuốc trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Chọn các vị thuốc Đông y làm thành một thang thuốc đúng như đơn của lương y: Mẹ ốm, anh ấy phải đến hiệu Đông y để người ta bốc thuốc theo đơn của ông lang 2. Làm nghề lương y: Ông cụ vẫn bốc thuốc ở trong làng."]Dịch bốc thuốc sang tiếng Trung hiện đại:
抓药 《中药店按照顾客的药方取药, 也指医院的药房为病人取中药。》行医。《从事医生的业务(多指个人经营的)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bốc
| bốc | 卜: | bốc (ăn bốc; một bốc gạo) |
| bốc | ⺊: | bốc cơm ăn |
| bốc | 𡃒: | tâng bốc |
| bốc | 扑: | bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi) |
| bốc | 蔔: | la bốc (cải đỏ) |
| bốc | 蹼: | màng ở chân động vật bơi lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc
| thuốc | 𬟥: | thuốc uống |
| thuốc | 𫊚: | thuốc uống |
| thuốc | 𧆄: | thuốc men |
| thuốc | 𱿌: | thuốc uống |
Gới ý 15 câu đối có chữ bốc:
Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường
Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng

Tìm hình ảnh cho: bốc thuốc Tìm thêm nội dung cho: bốc thuốc
