Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bội phần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bội phần:
Dịch bội phần sang tiếng Trung hiện đại:
加倍; 倍加。Nghĩa chữ nôm của chữ: bội
| bội | 佩: | bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình) |
| bội | 倍: | bội số; gấp bội |
| bội | 悖: | bội bạc; bội ước |
| bội | 焙: | bội can (hong khô) |
| bội | 珮: | thứ đeo bên mình (bội đao; bội ngọc) |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
| bội | 蓓: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phần
| phần | 份: | một phần |
| phần | 仿: | bay phần phật; chia phần |
| phần | 分: | một phần |
| phần | 坟: | phần mộ |
| phần | 墳: | phần mộ |
| phần | 枌: | cây phần |
| phần | 棼: | cây phần |
| phần | 𣸣: | phây phây |
| phần | 焚: | phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy) |
| phần | 燔: | phần (nướng) |
| phần | 蕡: | phần (quả sai) |
Gới ý 22 câu đối có chữ bội:

Tìm hình ảnh cho: bội phần Tìm thêm nội dung cho: bội phần
