Từ: bìa hồ sơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bìa hồ sơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bìahồ

Dịch bìa hồ sơ sang tiếng Trung hiện đại:

文件袋wénjiàn dài

Nghĩa chữ nôm của chữ: bìa

bìa:bìa sách; bìa rừng
bìa:bìa sách; bìa rừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồ

hồ:cơ hồ
hồ:hồ lô
hồ:hồ lô
hồ:hồ lô
hồ:ao hồ
hồ: 
hồ:phạm hồ liễu (đồ ăn nấu bị cháy)
hồ:hồ ly
hồ:hồ ly
hồ:san hồ (san hô)
hồ:hồ li; hồ nghi
hồ:hồ tử (trái bầu nấu canh)
hồ:cháo hồ
hồ:Hồ (tên họ)
hồ:hồ lô
hồ:hồ điệp
hồ:hồ xuy (nói khoác); hồ xả (làm bậy)
hồ:đề hồ (bơ)
hồ:hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn)
hồ𫗫:hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn)
hồ:hồ tử
hồ:đê hồ (chim bồ nông)
hồ:đê hồ (chim bồ nông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sơ

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
:sơ sài
𠸗:đời sơ (đời xưa)
:sơ (bộ gốc)
𢵽:sơ cơm (xới cơm)
:sơ nồi cơm
:sơ (bộ gốc)
𤴔:sơ (bộ gốc)
:đơn sơ
:sơ ý
:sơ mít
bìa hồ sơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bìa hồ sơ Tìm thêm nội dung cho: bìa hồ sơ