Từ: bí danh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bí danh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: danh

Dịch bí danh sang tiếng Trung hiện đại:

绰号; 代号; 别名; 笔名; 别字; 别号。号 《原指名和字以外另起的别号, 后来也泛指名以外另起的字。》
化名 《为了使人不知道真实姓名而用别的名字。》
nó tên là Trương Kiệt, nhưng lấy bí danh là Vương Thành.
他原叫张杰, 化名王成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bí

:gặp vận bí
:bí đầu (cương ngựa)
:trừng tiền bí hậu (coi chừng)
:gặp vận bí
:bí truyền
:bí mật
:bí ngô
𦷬:bí ngô
: 
:Lí Bí (tên danh nhân)
:Lí Bí (tên danh nhân)
:bí đầu (cương ngựa)
:Chất bismuth (Bi)
:Chất bismuth (Bi)
:bí cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: danh

danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
danh:công danh, danh tiếng; địa danh
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)

Gới ý 17 câu đối có chữ bí:

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

bí danh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bí danh Tìm thêm nội dung cho: bí danh