Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bí danh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bí danh:
Dịch bí danh sang tiếng Trung hiện đại:
绰号; 代号; 别名; 笔名; 别字; 别号。号 《原指名和字以外另起的别号, 后来也泛指名以外另起的字。》化名 《为了使人不知道真实姓名而用别的名字。》
nó tên là Trương Kiệt, nhưng lấy bí danh là Vương Thành.
他原叫张杰, 化名王成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bí
| bí | 否: | gặp vận bí |
| bí | 轡: | bí đầu (cương ngựa) |
| bí | 毖: | trừng tiền bí hậu (coi chừng) |
| bí | 痞: | gặp vận bí |
| bí | 祕: | bí truyền |
| bí | 秘: | bí mật |
| bí | 苾: | bí ngô |
| bí | 𦷬: | bí ngô |
| bí | 費: | |
| bí | 賁: | Lí Bí (tên danh nhân) |
| bí | 贲: | Lí Bí (tên danh nhân) |
| bí | 辔: | bí đầu (cương ngựa) |
| bí | 鉍: | Chất bismuth (Bi) |
| bí | 铋: | Chất bismuth (Bi) |
| bí | 閟: | bí cung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: danh
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| danh | 爭: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
Gới ý 17 câu đối có chữ bí:

Tìm hình ảnh cho: bí danh Tìm thêm nội dung cho: bí danh
