Chữ 扈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扈, chiết tự chữ HỖ, HỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扈:

扈 hỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扈

Chiết tự chữ hỗ, hộ bao gồm chữ 戶 邑 hoặc 户 邑 hoặc 戸 邑 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扈 cấu thành từ 2 chữ: 戶, 邑
  • hộ
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 扈 cấu thành từ 2 chữ: 户, 邑
  • họ, hộ, hụ
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 3. 扈 cấu thành từ 2 chữ: 戸, 邑
  • hộ
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • hỗ [hỗ]

    U+6248, tổng 11 nét, bộ Hộ 户
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu4, za1, zha2, zha3;
    Việt bính: wu6
    1. [跋扈] bạt hỗ;

    hỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 扈

    (Danh) Chim tang hỗ , thứ chim báo tin đến mùa làm ruộng, trồng dâu.

    (Danh)
    Tên nước thời xưa, tức Hữu Hỗ , nay thuộc Thiểm Tây 西.

    (Danh)
    Người giữ việc nuôi ngựa.

    (Danh)
    Chức quan thời xưa lo về việc nhà nông.

    (Danh)
    Họ Hỗ.

    (Động)
    Theo sau, hộ vệ.
    ◎Như: hỗ giá đi theo hầu xe vua.

    (Động)
    Giắt trên mình, mang theo, đeo.
    ◇Khuất Nguyên : Hỗ giang li dữ tích chỉ hề, Nhân thu lan dĩ vi bội , (Li tao ) Giắt cỏ giang li và tích chỉ hề, Kết hoa thu lan để đeo.

    (Động)
    Ngăn cấm, ngăn giữ.
    ◇Tả truyện : Hỗ dân vô dâm giả dã (Thập thất niên ) Ngăn giữ cho dân khỏi tham muốn.

    (Tính)
    Rộng lớn, quảng đại.
    ◎Như: hỗ hỗ rộng lớn.
    ◇Thanh sử cảo 稿: Diêu vọng chi, san tu nhi hỗ , (Giác la vũ mặc nạp truyện ) Nhìn từ xa, núi dài và rộng.

    (Tính)
    Tươi đẹp, quang thải.
    ◇Sử Kí : Hoàng hoàng hỗ hỗ (Tư Mã Tương Như truyện ) Rực rỡ tươi đẹp.

    (Tính)
    Ngang ngược, ngạo mạn, vô lễ.
    ◎Như: bạt hỗ ương ngạnh bướng bỉnh, không chịu quy phục.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tháo toại thừa tư bạt hỗ, tứ hành hung thắc, cát bác nguyên nguyên, tàn hiền hại thiện , , , (Đệ nhị thập nhị hồi) (Tào) Tháo lại thừa thế ngang ngược, bạo ác càn rở, bóc lột trăm họ, tàn hại người lương thiện.
    hộ, như "hộ tống" (gdhn)

    Nghĩa của 扈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hù]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
    Số nét: 11
    Hán Việt: HỘ
    1. tuỳ tùng; hộ tống; đi theo sau。随从。
    扈从
    tuỳ tùng
    2. họ Hộ。姓。
    Từ ghép:
    扈从

    Chữ gần giống với 扈:

    ,

    Chữ gần giống 扈

    , , , , , , , , 馿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扈 Tự hình chữ 扈 Tự hình chữ 扈 Tự hình chữ 扈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扈

    hộ:hộ tống
    扈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扈 Tìm thêm nội dung cho: 扈