Từ: bằng bặn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bằng bặn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bằngbặn

Dịch bằng bặn sang tiếng Trung hiện đại:

齐平; 平整 《平正整齐。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng

bằng:bằng (ngựa chạy mau)
bằng:bằng (nương tựa)
bằng:bằng chứng
bằng:bằng chứng
bằng:bằng lòng
bằng𫷚:bằng nhau
bằng:bằng chứng
bằng:bằng hữu
bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
bằng:bằng nhau
bằng:bằng lòng
bằng:bằng nhau
bằng:chim bằng
bằng:chim bằng

Gới ý 15 câu đối có chữ bằng:

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

bằng bặn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bằng bặn Tìm thêm nội dung cho: bằng bặn