Cao su chống va đập cửa

Từ: bộ đội chủ lực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bộ đội chủ lực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bộđộichủlực

Dịch bộ đội chủ lực sang tiếng Trung hiện đại:

主力军。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ

bộ𫴼: 
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
bộ:bộ (chất Plutonium)
bộ:bộ (chất Plutonium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đội

đội:đội (oán hận)
đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ

chủ:bộ chủ
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
chủ:chủ (loại nai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lực

lực:lực điền

Gới ý 15 câu đối có chữ bộ:

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

bộ đội chủ lực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bộ đội chủ lực Tìm thêm nội dung cho: bộ đội chủ lực