Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bộ đội phòng không có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bộ đội phòng không:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bộđộiphòngkhông

Dịch bộ đội phòng không sang tiếng Trung hiện đại:

航空兵 《装备有各种军用飞机, 在空中执行任务的部队的统称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ

bộ𫴼: 
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
bộ:bộ (chất Plutonium)
bộ:bộ (chất Plutonium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đội

đội:đội (oán hận)
đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: phòng

phòng:phòng (thiệt hại)
phòng:phòng (mỡ trong máu)
phòng:phòng khuê
phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Gới ý 15 câu đối có chữ bộ:

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

bộ đội phòng không tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bộ đội phòng không Tìm thêm nội dung cho: bộ đội phòng không