Từ: bức bách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bức bách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bức • bách

bức bách
Giục giã, thôi thúc.Ép buộc.

Nghĩa bức bách trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Bức (nói khái quát). Bị bức bách phải làm. 2 (kng.; id.). (Việc) đòi hỏi phải được làm ngay, không cho phép trì hoãn. Công việc bức bách, một phút cũng không chậm trễ được."]

Dịch bức bách sang tiếng Trung hiện đại:

逼; 逼迫; 交迫; 迫; 拶《给人以威胁。》tình thế bức bách
形势逼人。
bức bách
逼拶。
紧迫 《没有缓冲的余地; 急迫。》
强使 《旋加压力使做某事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bức

bức偪:bức cung
bức堛: 
bức幅:bức tranh
bức愊:bức bối
bức󱑦: 
bức煏:nóng bức; bức bối
bức皕: 
bức蝠:biển bức (con dơi)
bức輻: 
bức辐: 
bức逼:bức bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: bách

bách佰:bách bộ
bách廹:bức bách; cấp bách
bách柏:bách du (nhựa đen tráng đường)
bách栢:bách du (nhựa đen tráng đường)
bách百:sạch bách
bách舶:bách thái phẩm (hàng nhập khẩu)
bách迫:bức bách; cấp bách

Gới ý 23 câu đối có chữ bức:

鳥語花香仲春一幅天然畫,賓歡主樂嘉客滿堂錦上花

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

bức bách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bức bách Tìm thêm nội dung cho: bức bách