Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bức bách có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bức bách:
bức bách
Giục giã, thôi thúc.Ép buộc.
Nghĩa bức bách trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Bức (nói khái quát). Bị bức bách phải làm. 2 (kng.; id.). (Việc) đòi hỏi phải được làm ngay, không cho phép trì hoãn. Công việc bức bách, một phút cũng không chậm trễ được."]Dịch bức bách sang tiếng Trung hiện đại:
逼; 逼迫; 交迫; 迫; 拶《给人以威胁。》tình thế bức bách形势逼人。
bức bách
逼拶。
紧迫 《没有缓冲的余地; 急迫。》
强使 《旋加压力使做某事。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bức
| bức | 偪: | bức cung |
| bức | 堛: | |
| bức | 幅: | bức tranh |
| bức | 愊: | bức bối |
| bức | : | |
| bức | 煏: | nóng bức; bức bối |
| bức | 皕: | |
| bức | 蝠: | biển bức (con dơi) |
| bức | 輻: | |
| bức | 辐: | |
| bức | 逼: | bức bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bách
| bách | 佰: | bách bộ |
| bách | 廹: | bức bách; cấp bách |
| bách | 柏: | bách du (nhựa đen tráng đường) |
| bách | 栢: | bách du (nhựa đen tráng đường) |
| bách | 百: | sạch bách |
| bách | 舶: | bách thái phẩm (hàng nhập khẩu) |
| bách | 迫: | bức bách; cấp bách |
Gới ý 23 câu đối có chữ bức:

Tìm hình ảnh cho: bức bách Tìm thêm nội dung cho: bức bách
