Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cây bạch dương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây bạch dương:
Dịch cây bạch dương sang tiếng Trung hiện đại:
白桦 《落叶乔木, 树皮白色, 剥离呈纸状, 叶子卵形。》毛白杨 ; 响杨 《落叶乔木, 幼树树皮光滑, 青白色, 老树树皮有裂沟, 叶子卵形或三角状卵形, 边缘有波状的齿。木材白色。可供建筑, 也用来造船、制纸等。也叫大叶杨 或白杨。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạch
| bạch | 帛: | vỗ bì bạch |
| bạch | 白: | tách bạch |
| bạch | 迫: | lạch bạch |
| bạch | 𨒹: | lạch bạch |
| bạch | 鉑: | bạch kim |
| bạch | 铂: | bạch kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dương
| dương | 𠃓: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 佯: | dương đông kích tây |
| dương | 徉: | thảng dương (bước đi thong thả) |
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 揚: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 敭: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 旸: | |
| dương | 昜: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 暘: | |
| dương | 杨: | dương thụ; dương liễu |
| dương | 楊: | dương thụ; dương liễu |
| dương | 洋: | đại dương |
| dương | 炀: | dương (chảy lỏng) |
| dương | 阦: | Dương (trái với âm). |
| dương | 煬: | dương (chảy lỏng) |
| dương | 疡: | dương hội (mụn lở) |
| dương | 瘍: | dương hội (mụn lở) |
| dương | 羊: | con sơn dương |
| dương | 𦍌: | |
| dương | ⺶: | sơn dương |
| dương | 阳: | âm dương; dương gian; thái dương |
| dương | 陽: | âm dương; dương gian; thái dương |

Tìm hình ảnh cho: cây bạch dương Tìm thêm nội dung cho: cây bạch dương
