Từ: cây bạch dương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây bạch dương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câybạchdương

Dịch cây bạch dương sang tiếng Trung hiện đại:

白桦 《落叶乔木, 树皮白色, 剥离呈纸状, 叶子卵形。》
毛白杨 ; 响杨 《落叶乔木, 幼树树皮光滑, 青白色, 老树树皮有裂沟, 叶子卵形或三角状卵形, 边缘有波状的齿。木材白色。可供建筑, 也用来造船、制纸等。也叫大叶杨 或白杨。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạch

bạch:vỗ bì bạch
bạch:tách bạch
bạch:lạch bạch
bạch𨒹:lạch bạch
bạch:bạch kim
bạch:bạch kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: dương

dương𠃓:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương:dương đông kích tây
dương:thảng dương (bước đi thong thả)
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương: 
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương: 
dương:dương thụ; dương liễu
dương:dương thụ; dương liễu
dương:đại dương
dương:dương (chảy lỏng)
dương:Dương (trái với âm).
dương:dương (chảy lỏng)
dương:dương hội (mụn lở)
dương:dương hội (mụn lở)
dương:con sơn dương
dương𦍌: 
dương:sơn dương
dương:âm dương; dương gian; thái dương
dương:âm dương; dương gian; thái dương
cây bạch dương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây bạch dương Tìm thêm nội dung cho: cây bạch dương