Từ: cùng ngày có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cùng ngày:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cùngngày

Dịch cùng ngày sang tiếng Trung hiện đại:

当天; 即日 《就在本天; 同一天。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cùng

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng𡀳:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng:cùng (con dế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngày

ngày:ngày nay, ngày tháng
ngày𣈜:ngày nay, ngày tháng
ngày𣈗:ngày nay, ngày tháng
ngày𬏝:ngày nay, ngày tháng

Gới ý 15 câu đối có chữ cùng:

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

cùng ngày tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cùng ngày Tìm thêm nội dung cho: cùng ngày