Cao su chống va đập cửa

Từ: chim hoang dã chim rừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chim hoang dã chim rừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chimhoangchimrừng

Dịch chim hoang dã chim rừng sang tiếng Trung hiện đại:

野禽Yěqín

Nghĩa chữ nôm của chữ: chim

chim𪀄:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)
chim𫚳:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoang

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoang:hoang mang
hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoang:hoang mang

Nghĩa chữ nôm của chữ: dã

:dã cánh; dã rượu
:dòng dã; dã rượu
:dã cánh; dã rượu
:dã dề
:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
:dòng dã; dã rượu
:dòng dã; dã rượu
:con dã tràng
󰔋:con dã tràng
:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: chim

chim𪀄:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)
chim𫚳:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: rừng

rừng𡹃:rừng núi
rừng𡼹:rừng núi
rừng:rừng núi
rừng𱪹:rừng rực
rừng󰍎:thú rừng
chim hoang dã chim rừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chim hoang dã chim rừng Tìm thêm nội dung cho: chim hoang dã chim rừng