Từ: cây cao lương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây cao lương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cây • cao • lương

Dịch cây cao lương sang tiếng Trung hiện đại:

高粱; 蜀黍 《一年生草本植物, 叶和玉米相似, 但较窄, 花序圆锥形, 生在茎的顶端, 子实红褐色。品种很多, 子实供食用外, 还可酿酒和制淀粉。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây核:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây荄:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: cao

cao槔:cao (bộ gầu tát nước)
cao橰:tuổi cao
cao皋:cao đình (bờ sông)
cao皐:cao đình (bờ sông)
cao篙:cao (sào chống (thuyền))
cao󰐙:cao (sào chống (thuyền))
cao糕:đản cao (loại bánh)
cao羔:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
cao翱:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
cao󱴰:cao tường (bay liệng)
cao膏:cao lương mỹ vị
cao臯:cao đình (bờ sông)
cao睾:cao hoàn (hòn giái)
cao餻:cao (bánh ngọt)
cao高:cao lớn; trên cao
cao髙:cao lớn; trên cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: lương

lương凉:thê lương
lương梁:tài lương đống
lương樑:lương đống
lương涼:thê lương
lương粮:lương thực
lương粱:cao lương mĩ vị
lương糧:lương thực
lương良:lương thiện
lương莨:lương (vải the)
lương踉:lương (dáng đi lảo đảo)
cây cao lương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây cao lương Tìm thêm nội dung cho: cây cao lương