Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cứ thế vậy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cứ thế vậy:
Dịch cứ thế vậy sang tiếng Trung hiện đại:
酱紫 (网络用语)、这样子 酱紫,网络流行词汇,指的是“这样子”的意思,网络当中的“酱紫”其实最开始是个错别字,只是用的人多了,该词汇也就在网络上大行于市了。Nghĩa chữ nôm của chữ: cứ
| cứ | 据: | cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm |
| cứ | 據: | cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm |
| cứ | 踞: | cứ (ngồi xổm) |
| cứ | 鋸: | cái cưa |
| cứ | 锯: | cái cưa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thế
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thế | 剃: | thế (cạo sát) |
| thế | 𱐭: | |
| thế | 𱐬: | |
| thế | 势: | thế lực, địa thế |
| thế | 勢: | thế lực, địa thế |
| thế | 卋: | thế hệ, thế sự |
| thế | 妻: | thế (thê tử) |
| thế | 屉: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 屜: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 愍: | thay thế |
| thế | 替: | thay thế |
| thế | 沏: | thế (hãm, nấu) |
| thế | 涕: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 渫: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 砌: | thế (trát hồ lên vải) |
| thế | 薙: | thế (làm cỏ, cắt tóc) |
| thế | 貰: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 贳: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 鬀: | thế (cạo sát) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vậy
| vậy | 丕: | như vậy |
| vậy | : | vì vậy; ở vậy |

Tìm hình ảnh cho: cứ thế vậy Tìm thêm nội dung cho: cứ thế vậy
