Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dãi dầu sương gió có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dãi dầu sương gió:
Dịch dãi dầu sương gió sang tiếng Trung hiện đại:
饱经风霜 《形容经历过长期艰难困苦生活的磨练. >Nghĩa chữ nôm của chữ: dãi
| dãi | 代: | |
| dãi | : | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dãi | 已: | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dãi | 𢚵: | dãi bầy; dễ dãi |
| dãi | 汜: | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dãi | 𣹘: | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dãi | 𪶩: | |
| dãi | 𤉒: | dãi dầu; dãi nắng |
| dãi | 𤋵: | dãi dầu; dãi nắng |
| dãi | 舄: | dãi dầu; dãi nắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dầu
| dầu | 喻: | dầu mỏ |
| dầu | 怞: | mặt buồn dầu dầu |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dầu | 𪽠: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sương
| sương | 伧: | sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi) |
| sương | 傖: | sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi) |
| sương | 凔: | sương (rét): sương lạnh |
| sương | 厢: | sương (nhà): tây sương (mái tây) |
| sương | 孀: | sương phụ |
| sương | 廂: | sương (nhà): tây sương (mái tây) |
| sương | 箱: | sương (cái rương): bưu sương (hộp thư) |
| sương | 霜: | hạt sương |
| sương | 鸘: | sương (tên chim cổ): túc sương |
| sương | 鹴: | sương (tên chim cổ): túc sương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gió
| gió | 𱢻: | gió bão, mưa gió |
| gió | 這: | |
| gió | 逾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬰅: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫕲: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫖾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲂: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲇: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙋: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙌: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗄: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗃: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙍: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𲋊: | gió bụi |

Tìm hình ảnh cho: dãi dầu sương gió Tìm thêm nội dung cho: dãi dầu sương gió
