Từ: dãi dầu sương gió có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dãi dầu sương gió:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dãidầusươnggió

Dịch dãi dầu sương gió sang tiếng Trung hiện đại:

饱经风霜 《形容经历过长期艰难困苦生活的磨练. >

Nghĩa chữ nôm của chữ: dãi

dãi: 
dãi󰂁:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
dãi𢚵:dãi bầy; dễ dãi
dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
dãi𣹘:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
dãi𪶩: 
dãi𤉒:dãi dầu; dãi nắng
dãi𤋵:dãi dầu; dãi nắng
dãi:dãi dầu; dãi nắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: dầu

dầu:dầu mỏ
dầu:mặt buồn dầu dầu
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dầu𪽠: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: sương

sương:sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)
sương:sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)
sương:sương (rét): sương lạnh
sương:sương (nhà): tây sương (mái tây)
sương:sương phụ
sương:sương (nhà): tây sương (mái tây)
sương:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
sương:hạt sương
sương:sương (tên chim cổ): túc sương
sương:sương (tên chim cổ): túc sương

Nghĩa chữ nôm của chữ: gió

gió𱢻:gió bão, mưa gió
gió: 
gió:gió bão, mưa gió
gió𬰅:gió bão, mưa gió
gió𫕲:gió bão, mưa gió
gió𫖾:gió bão, mưa gió
gió𬲂:gió bão, mưa gió
gió𬲇:gió bão, mưa gió
gió𩙋:gió bão, mưa gió
gió𩙌:gió bão, mưa gió
gió𫗄:gió bão, mưa gió
gió𫗃:gió bão, mưa gió
gió𩙍:gió bão, mưa gió
gió𲋊:gió bụi
dãi dầu sương gió tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dãi dầu sương gió Tìm thêm nội dung cho: dãi dầu sương gió