Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dưỡng, dạng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ dưỡng, dạng:

癢 dưỡng, dạng

Đây là các chữ cấu thành từ này: dưỡng,dạng

dưỡng, dạng [dưỡng, dạng]

U+7662, tổng 19 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yang3;
Việt bính: joeng5;

dưỡng, dạng

Nghĩa Trung Việt của từ 癢

(Danh) Ngứa.
◎Như: cách ngoa tao dưỡng
cách giày gãi ngứa.
◇Lễ Kí : Hàn bất cảm tập, dưỡng bất cảm tao , (Nội tắc ) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài, ngứa không dám gãi.Ta quen đọc là dạng.

dưỡng, như "tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)" (gdhn)
ngứa, như "ngứa ngáy" (gdhn)

Chữ gần giống với 癢:

,

Dị thể chữ 癢

,

Chữ gần giống 癢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癢 Tự hình chữ 癢 Tự hình chữ 癢 Tự hình chữ 癢

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạng

dạng:vô dạng (khoẻ mạnh)
dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
dạng:đãng dạng (lăn tăn), dạng nhũ
dạng:dạng (nấu chảy kim loại)
dạng:dạng (nấu chảy kim loại)
dạng𤎔:dạng mày dạng mặt
dạng𦍛:hình dạng
dạng:dạng (dáng sông nước chảy dài)
dạng𨄶:dạng chân
dưỡng, dạng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dưỡng, dạng Tìm thêm nội dung cho: dưỡng, dạng