Từ: dụng cụ kẹp quả hạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dụng cụ kẹp quả hạch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dụngcụkẹpquảhạch

Dịch dụng cụ kẹp quả hạch sang tiếng Trung hiện đại:

坚果轧碎器jiānguǒ zhá suì qì

Nghĩa chữ nôm của chữ: dụng

dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: cụ

cụ:cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
cụ:cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)
cụ:cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)
cụ:cụ phong (bão gió lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẹp

kẹp: 
kẹp:kìm kẹp; lép kẹp
kẹp:kìm kẹp; lép kẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: quả

quả:xem Hoa
quả:quả phụ
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
quả:quả đựng đồ lễ
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
quả:quả loả (con tò vò)
quả:quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
quả:quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
quả𩸄:cá quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạch

hạch:hạch sách
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hạch:vô hạch bồ đào (nho không hạt)
dụng cụ kẹp quả hạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dụng cụ kẹp quả hạch Tìm thêm nội dung cho: dụng cụ kẹp quả hạch