Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giả như có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giả như:
giả như
Ví mà, nếu như.
Nghĩa giả như trong tiếng Việt:
["- Nh. Giả sử."]Dịch giả như sang tiếng Trung hiện đại:
假如; 假; 假若; 假使; 设若 《如果。》giả như anh gặp phải chuyện này, anh giải quyết ra sao?假若你遇见这种事, 你该怎么办? 假设 《姑且认定。》
倘使 《倘若。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giả
| giả | 伽: | |
| giả | 偖: | giả vờ, giả dạng |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| giả | 𪝪: | |
| giả | 叚: | |
| giả | 斝: | |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| giả | 賈: | giả (tên) |
| giả | 贾: | giả (tên) |
| giả | 赭: | giả (đỏ pha nâu) |
| giả | 鍺: | chất Germanium |
| giả | 锗: | chất Germanium |
Nghĩa chữ nôm của chữ: như
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| như | 洳: | như vậy |
| như | 茄: | như vậy |
| như | 茹: | như vậy |
| như | 銣: | như vậy |
Gới ý 21 câu đối có chữ giả:

Tìm hình ảnh cho: giả như Tìm thêm nội dung cho: giả như
