Từ: hoành tân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoành tân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoànhtân

Dịch hoành tân sang tiếng Trung hiện đại:

横滨 《日本本州东南一城市, 位于东京湾西岸。1854年马修·派瑞访问该地时还是一个小渔村, 但在1859年被选为外国人的定居点, 此后迅速地发展起来。1923年在一场地震和大火中几乎全部被毁, 但很快重建并 现代化, 现在是一个重要的港口和工业中心。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoành

hoành󰁠: 
hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoành:hoành (viên ngọc lớn người xưa nạm vào đai lưng)
hoành: 
hoành:đỗ hoành (loại gừng hoang)
hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hoành:hoàng hoành (chim cao cẳng)
hoành:hoàng hoành (chim cao cẳng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tân

tân:tân tướng (phù dâu hay phù dể)
tân:tân (phù dâu hay phù dể)
tân:tân khách
tân:tân khách
tân:tân xuân; tân binh
tân:tân lang (trầu cau)
tân:tân lang (trầu cau)
tân:tân lang (trầu cau)
tân:tân (đò ngang; nước bọt)
tân:tân (bờ nước, gần nước)
tân:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)
tân:tân (bờ nước, gần nước)
tân:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)
tân󰑣:tân (có dư dật)
tân:tân (dư dật)
tân:tân (dư dật)
tân:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)
tân:tân khổ
tân:tân (thép uốn nghệ thuật)
tân:tân (kim loại kẽm)
tân:tân (thép uốn nghệ thuật)
tân:tân (thép uốn nghệ thuật)
hoành tân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoành tân Tìm thêm nội dung cho: hoành tân