Từ: khiển trách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khiển trách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khiểntrách

khiển trách
Chê trách, trách bị. ◇Sử Kí 記:
Đế khiển trách Câu Dặc phu nhân. Phu nhân thoát trâm nhị khấu đầu
. 頭 (Ngoại thích thế gia 家).

Nghĩa khiển trách trong tiếng Việt:

["- Quở phạt về một điều lỗi : Bị khiển trách vì vô kỷ luật."]

Dịch khiển trách sang tiếng Trung hiện đại:

嗔怪 《对别人的言语或行动表示不满。》惩戒 《通过处罚来警戒。》
叱骂 《责骂。》
斥责; 叱责 《用严厉的言语指出别人的错误或罪行。》
非议; 斥 《责备。》
谴责; 谴 《(对荒谬的行为或言论)严正申斥。》
申斥; 申饬 《斥责(多用于对下属)。》
指摘 《挑出错误, 加以批评。》
không thể khiển trách.
无可指摘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiển

khiển:khiển quyển chi tình (quấn quít)
khiển:khiển quyển chi tình (quấn quít)
khiển:khiển (bạng mỡ hai bên bụng)
khiển:khiển (bạng mỡ hai bên bụng)
khiển:khiển trách
khiển:khiển trách
khiển:điều binh khiển tướng; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: trách

trách:trách mắng
trách:trách mắng
trách:trách (nồi đất, cái niêu)
trách󰅭:trách (bí ẩn; khó hiểu)
trách:trách (khăn trùm đầu đàn ông)
trách:trách (khăn trùm đầu đàn ông)
trách:trách (huyện ở Thiểm Tây)
trách: 
trách:trách (chật hẹp; nhỏ nhen)
trách:trách (nẹp tre trải giường)
trách:trách (nẹp tre trải giường)
trách󰑻:trách (nồi đất, cái niêu)
trách:trách (con cào cào)
trách:trách móc
trách:trách móc
trách:trách (bí ẩn; khó hiểu)
trách:trách (bí ẩn; khó hiểu)
khiển trách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khiển trách Tìm thêm nội dung cho: khiển trách