Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鐰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐰, chiết tự chữ THAO, THAU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鐰

Chiết tự chữ thao, thau bao gồm chữ 金 喿 hoặc 釒 喿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鐰 cấu thành từ 2 chữ: 金, 喿
  • ghim, găm, kim
  • 2. 鐰 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 喿
  • kim, thực
  • []

    U+9430, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiao1, shu3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鐰



    thau, như "mâm thau" (vhn)
    thao, như "vàng thau" (btcn)

    Chữ gần giống với 鐰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,

    Chữ gần giống 鐰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐰 Tự hình chữ 鐰 Tự hình chữ 鐰 Tự hình chữ 鐰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐰

    thao:vàng thau
    thau:mâm thau
    鐰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐰 Tìm thêm nội dung cho: 鐰