Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khuân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ khuân:
Pinyin: qun1;
Việt bính: kwan1;
囷 khuân
Nghĩa Trung Việt của từ 囷
(Danh) Vựa thóc hình tròn.◇Quốc ngữ 國語: Thị vô xích mễ, nhi khuân lộc không hư 市無赤米, 而囷鹿空虛 (Ngô ngữ 吳語) Chợ không gạo hư mốc, mà vựa tròn kho vuông đều trống rỗng.
khuân, như "khuân vác" (vhn)
khuẩn, như "vi khuẩn" (btcn)
khuôn, như "rập khuôn" (btcn)
Nghĩa của 囷 trong tiếng Trung hiện đại:
[qūn]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 8
Hán Việt: KHUÂN
đụn lúa。古代一种圆形的谷仓。
Số nét: 8
Hán Việt: KHUÂN
đụn lúa。古代一种圆形的谷仓。
Tự hình:

quân, quần, khuân [quân, quần, khuân]
U+9E87, tổng 16 nét, bộ Lộc 鹿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jun1, kun3, qun2;
Việt bính: gwan1 kwan4;
麇 quân, quần, khuân
Nghĩa Trung Việt của từ 麇
(Danh) Tên khác của con chương 獐.Một âm là quần.(Phó) Thành đàn, từng lũ.
◎Như: quần tập 麇集 họp thành đàn.
§ Ta quen đọc là khuân.
Nghĩa của 麇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (麕、麕)
[jūn]
Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 16
Hán Việt: QUÂN
con hoẵng。古书上指獐子。
Ghi chú: 另见qún。
[qún]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: QUÂN
thành đàn; thành bầy。成群。
麇至。
đến cả lũ.
Ghi chú: 另见 jūn
Từ ghép:
麇集
[jūn]
Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 16
Hán Việt: QUÂN
con hoẵng。古书上指獐子。
Ghi chú: 另见qún。
[qún]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: QUÂN
thành đàn; thành bầy。成群。
麇至。
đến cả lũ.
Ghi chú: 另见 jūn
Từ ghép:
麇集
Dị thể chữ 麇
麕,
Tự hình:

Dịch khuân sang tiếng Trung hiện đại:
盘; 抬 《搬运。》khuân vác.盘运。
khuân đồ đạc từ trong kho ra.
由仓库朝外头盘东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khuân
| khuân | 囷: | khuân vác |
| khuân | 捃: | khuân vác |
| khuân | 𢮖: | khuân vác |

Tìm hình ảnh cho: khuân Tìm thêm nội dung cho: khuân
