Từ: lữa đốt a phòng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ lữa đốt a phòng:
Nghĩa lữa đốt a phòng trong tiếng Việt:
["- A phòng là tên một cung lớn cực kỳ xa hoa tráng lệ do Tần thủy Hoàng cho xây dựng ở Trường An, tỉnh Thiểm Tây","- Sử ký: Vì cung này gần cung thất nhà vua nên thiên hạ gọi đó là cung A phòng (A là gần)","- \"A phòng cung phú\" của Đồ Mục có viết: Lục vương tất, tứ hải thất, thục san ngột, A phòng xuất, phúc áp tam bách, dư lý, cách ly thiên nhật ly san bắc cấu nhi tây chiết, trực tẩu Hàm Dương ngũ bộ nhất lâu, thập bộ nhất các.\" (Vua 6 nước (Tề, Sở, Hàn, Yên, Triệu, Ngụy) đổ, 4 biển thống nhất (về Tần), núi Thục trọc bằng trên đỉnh, cung điện lâu đài liên tiếp nhau đến hơn 300 dặm, cao trông như cách trời không xa, xây dựng từ phía Bắc núi Ly Sơn, quanh quanh về phía tây, chạy thẳng đến đất Hàm Dương... cách 5 bước có một cái lầu, cách 10 bước có một tòa gác). Khi đánh Tần, Hạng Vũ thống lĩnh quân chư hầu, đem binh về hướng Tây, làm cỏ thành Hàm Dương, giết vua Tần đã đầu hàng là Tử Anh, đốt cung thất nhà Tần cùng cung A Phòng, lửa cháy liền 3 tháng không tắt"] Nghĩa chữ nôm của chữ: lữa
Nghĩa chữ nôm của chữ: đốt
| đốt | 咄: | đốt đốt quái sự (điều gở lạ) |
| đốt | 捽: | |
| đốt | : | đốt ngón tay |
| đốt | 𢱞: | đốt ngón tay |
| đốt | 柮: | đốt mía, đốt tre |
| đốt | 炪: | đốt đèn; bị ong đốt |
| đốt | 𤇪: | đốt đèn; bị ong đốt |
| đốt | 𤈜: | đốt đèn; bị ong đốt |
| đốt | 焠: | đốt đèn; bị ong đốt |
| đốt | 㷝: | |
| đốt | 𤋿: | đốt đèn; bị ong đốt |
| đốt | 𥯝: | đốt tre, một đốt (lóng) |
| đốt | 𦝬: | đốt ngón tay |
| đốt | 茁: | đốt tre, đôt mía |
| đốt | 葖: | đốt tre, đôt mía |
| đốt | 飿: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: a
| a | 丫: | chạy a vào |
| a | 亞: | A ha! vui quá. |
| a | 啊: | ề à (hoạt động chậm chạp) |
| a | 妸: | Cô ả |
| a | 婀: | dáng thướt tha |
| a | 桠: | a (rẽ đôi, trạc cây) |
| a | 椏: | a (rẽ đôi, trạc cây) |
| a | 疴: | trầm a (trầm kha: ốm nặng) |
| a | 錒: | chất Actinium |
| a | 锕: | chất Actinium |
| a | 阿: | a tòng, a du |
| a | 鴉: | nha tước (con quạ) |
| a | 鸦: | nha tước (con quạ) |
| a | 鵶: | ác vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phòng
| phòng | 妨: | phòng (thiệt hại) |
| phòng | 肪: | phòng (mỡ trong máu) |
| phòng | 房: | phòng khuê |
| phòng | 防: | phòng ngừa |