Cao su chống va đập cửa

Từ: miễn quan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ miễn quan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: miễnquan

miễn quan
Cách chức quan.Xin từ chức quan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: miễn

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
miễn:miễn sao; miễn cưỡng
miễn:phân miễn (đẻ non)
miễn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: quan

quan:quan ải
quan:y quan
quan:quan lại
quan:áo quan
quan:thông quan (đau ốm khổ sở)
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan tiền
quan:quan ải
quan𬮦:quan ải
quan:quan ải
quan𩹌:quan quả
quan:quan quả

Gới ý 15 câu đối có chữ miễn:

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

miễn quan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: miễn quan Tìm thêm nội dung cho: miễn quan