Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+7D7B, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mian3, wen4;
Việt bính: man5 man6;
絻 miện, vấn
Nghĩa Trung Việt của từ 絻
(Danh) Mũ lễ thời xưa.§ Thông miện 冕.Một âm là vấn.
(Danh) Một loại áo tang mặc không đội mũ, tóc buộc vải gai.
(Danh) Dây phất 紼 cầm khi điếu tang gọi là vấn 絻.
(Động) Mặc áo tang, không đội mũ, lấy vải gai buộc tóc.
◇Tả truyện 左傳: Sử thái tử vấn 若使太子絻 (Ai Công nhị niên 哀公二年) Sai thái tử mặc áo tang, không đội mũ, lấy vải gai buộc tóc.
Nghĩa của 絻 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèn]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 13
Hán Việt:
1. (một loại tang phục)。古代丧服之一。去冠,用布包裹发髻。亦指用这种丧服。
2. thừng khiêng quan tài。吊丧人所执的绋(引棺索)。
Số nét: 13
Hán Việt:
1. (một loại tang phục)。古代丧服之一。去冠,用布包裹发髻。亦指用这种丧服。
2. thừng khiêng quan tài。吊丧人所执的绋(引棺索)。
Chữ gần giống với 絻:
䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,Dị thể chữ 絻
𰬜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: vấn
| vấn | 問: | vấn an, thẩm vấn |
| vấn | 抆: | vấn (cọ sát) |
| vấn | 𢮵: | vấn (cọ sát) |
| vấn | 璺: | vấn (đường nẻ nứt) |
| vấn | 縝: | vấn tóc, vấn vương |
| vấn | 问: | vấn an, thẩm vấn |

Tìm hình ảnh cho: miện, vấn Tìm thêm nội dung cho: miện, vấn
