Từ: molết lưỡng dụng chìa khóa vòng miệng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ molết lưỡng dụng chìa khóa vòng miệng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: molếtlưỡngdụngchìakhóavòngmiệng

Dịch molết lưỡng dụng chìa khóa vòng miệng sang tiếng Trung hiện đại:

两用扳手Liǎng yòng bānshǒu

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưỡng

lưỡng:lưỡng phân
lưỡng:kĩ lưỡng
lưỡng:lưỡng lự
lưỡng:lưỡng lự
lưỡng:lưỡng (lái xe)
lưỡng:lưỡng (lái xe)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dụng

dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chìa

chìa𠸽:(nhô ra, giơ ra, lòi ra)
chìa𢹌:chìa tay, chìa tiền; chả chìa
chìa:chìa khoá; chìa vôi
chìa:chìa khoá; chìa vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: vòng

vòng𠺯:vòng tròn
vòng:vòng quanh
vòng:vòng quanh
vòng𤥑:vòng cổ
vòng𥿺:vòng tròn; đi vòng
vòng󰑍:vòng cung; đi vòng
vòng:đeo vòng
vòng𨦩:vòng vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: miệng

miệng𠰘:mồm miệng
miệng𠱄:mồm miệng
miệng𠲶: 
molết lưỡng dụng chìa khóa vòng miệng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: molết lưỡng dụng chìa khóa vòng miệng Tìm thêm nội dung cho: molết lưỡng dụng chìa khóa vòng miệng