Từ: nghiên cứu động vật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghiên cứu động vật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghiêncứuđộngvật

Dịch nghiên cứu động vật sang tiếng Trung hiện đại:

动物学 《研究动物的形态、生理、生态、分类、分布和怎样控制动物的学科。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiên

nghiên:nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên
nghiên:nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên
nghiên:nghiên cứu
nghiên:nghiên cứu
nghiên:bút nghiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứu

cứu:cứu phì (phân trâu)
cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
cứu𰝺:châm cứu; ngải cứu
cứu:châm cứu; ngải cứu
cứu:truy cứu
cứu:nghiên cứu; tra cứu

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động:động não; lay động
động:động não; lay động
động:sơn động (hang ở núi)
động:sơn động (hang ở núi)
động:cảm động; manh động
động:cái hang, cái động
động: 
động:động (lỗ sâu trên thân thể)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vật

vật:vật ngã
vật𢪥:đánh vật, vật lộn
vật𢪱:đánh vật, vật lộn
vật:vật nhau
vật:súc vật
nghiên cứu động vật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghiên cứu động vật Tìm thêm nội dung cho: nghiên cứu động vật