Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nghiên cứu động vật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghiên cứu động vật:
Dịch nghiên cứu động vật sang tiếng Trung hiện đại:
动物学 《研究动物的形态、生理、生态、分类、分布和怎样控制动物的学科。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiên
| nghiên | 姸: | nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên |
| nghiên | 妍: | nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên |
| nghiên | 研: | nghiên cứu |
| nghiên | 硏: | nghiên cứu |
| nghiên | 硯: | bút nghiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cứu
| cứu | 厩: | cứu phì (phân trâu) |
| cứu | 捄: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
| cứu | 𰝺: | châm cứu; ngải cứu |
| cứu | 灸: | châm cứu; ngải cứu |
| cứu | 疚: | truy cứu |
| cứu | 究: | nghiên cứu; tra cứu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: động
| động | 动: | động não; lay động |
| động | 動: | động não; lay động |
| động | 峒: | sơn động (hang ở núi) |
| động | 峝: | sơn động (hang ở núi) |
| động | 恫: | cảm động; manh động |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
| động | 硐: | |
| động | 胴: | động (lỗ sâu trên thân thể) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vật
| vật | 勿: | vật ngã |
| vật | 𢪥: | đánh vật, vật lộn |
| vật | 𢪱: | đánh vật, vật lộn |
| vật | 沕: | vật nhau |
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: nghiên cứu động vật Tìm thêm nội dung cho: nghiên cứu động vật
