Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nghị sĩ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghị sĩ:
Nghĩa nghị sĩ trong tiếng Việt:
["- d. Người được bầu vào nghị viện (hay quốc hội ở một số nước dân chủ). Nghị sĩ hạ nghị viện. Nghị sĩ quốc hội."]Dịch nghị sĩ sang tiếng Trung hiện đại:
议员 《在议会中有正式代表资格, 享有表决权的成员。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nghị
| nghị | 劓: | nghị (cắt mũi) |
| nghị | 毅: | kiên nghị |
| nghị | 蚁: | nghị (con kiến càng) |
| nghị | 螘: | nghị (con kiến càng) |
| nghị | 蟻: | nghị (con kiến càng) |
| nghị | 议: | nghị luận |
| nghị | 誼: | hữu nghị |
| nghị | 谊: | nghị bàn |
| nghị | 議: | nghị luận |
| nghị | 踦: | đề nghị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sĩ
| sĩ | 仕: | sĩ (công chức thời xưa) |
| sĩ | 俟: | sĩ (chờ) |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sĩ | 豉: |
Gới ý 15 câu đối có chữ nghị:

Tìm hình ảnh cho: nghị sĩ Tìm thêm nội dung cho: nghị sĩ
