Từ: nghị sĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghị sĩ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghị • sĩ

Nghĩa nghị sĩ trong tiếng Việt:

["- d. Người được bầu vào nghị viện (hay quốc hội ở một số nước dân chủ). Nghị sĩ hạ nghị viện. Nghị sĩ quốc hội."]

Dịch nghị sĩ sang tiếng Trung hiện đại:

议员 《在议会中有正式代表资格, 享有表决权的成员。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghị

nghị劓:nghị (cắt mũi)
nghị毅:kiên nghị
nghị蚁:nghị (con kiến càng)
nghị螘:nghị (con kiến càng)
nghị蟻:nghị (con kiến càng)
nghị议:nghị luận
nghị誼:hữu nghị
nghị谊:nghị bàn
nghị議:nghị luận
nghị踦:đề nghị

Nghĩa chữ nôm của chữ: sĩ

sĩ仕:sĩ (công chức thời xưa)
sĩ俟:sĩ (chờ)
sĩ士:kẻ sĩ, quân sĩ
sĩ豉: 

Gới ý 15 câu đối có chữ nghị:

春山淡試淩雲筆,紅袖新翻博議書

Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

nghị sĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghị sĩ Tìm thêm nội dung cho: nghị sĩ