Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quá trọng lượng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quá trọng lượng:
Dịch quá trọng lượng sang tiếng Trung hiện đại:
过重 《超过规定、需要或常规所要求或允许的重量超重加费。》Nghĩa chữ nôm của chữ: quá
| quá | 过: | quá lắm |
| quá | 過: | đi quá xa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trọng
| trọng | 仲: | trọng dụng |
| trọng | 喠: | trọng (nuốt không kịp nhai) |
| trọng | 重: | xem trọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lượng
| lượng | 亮: | lượng (sáng, thanh cao) |
| lượng | 喨: | liệu lượng (véo von) |
| lượng | 晾: | lượng (phơi gió, hong gió) |
| lượng | 緉: | |
| lượng | : | |
| lượng | 諒: | lượng thứ |
| lượng | 谅: | lượng thứ |
| lượng | 量: | chất lượng |
Gới ý 15 câu đối có chữ quá:
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Tìm hình ảnh cho: quá trọng lượng Tìm thêm nội dung cho: quá trọng lượng
