Từ: quy trình thao tác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quy trình thao tác:
Dịch quy trình thao tác sang tiếng Trung hiện đại:
操作规程 《操作时必须遵守的规定, 是根据工作的条件和性质而制定的。》quy trình thao tác an toàn
安全操作规程 Nghĩa chữ nôm của chữ: quy
| quy | 龟: | (con rùa) |
| quy | 归: | vu quy |
| quy | 𱀠: | quy công |
| quy | 歸: | vu quy |
| quy | 皈: | quy y |
| quy | 規: | quy củ |
| quy | 规: | quy luật |
| quy | 龜: | (con rùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trình
| trình | 呈: | đi thưa về trình |
| trình | 埕: | trình (cái hũ) |
| trình | 旋: | trùng trình |
| trình | 程: | hành trình; quy trình |
| trình | 裎: | trình (trần truồng) |
| trình | 酲: | trình (say) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thao
| thao | 韬: | thao lược |
| thao | 絛: | thao (tơ dệt) |
| thao | 叨: | thao (được biệt đãi) |
| thao | 幍: | nón quai thao |
| thao | 𫺼: | thao (vui vẻ) |
| thao | 掏: | thao (đào, khoét) |
| thao | 搯: | thao (đào, khoét) |
| thao | 操: | thao (chụp lấy, làm việc); thao trường |
| thao | 洮: | sông Thao |
| thao | 滔: | thao thao bất tuyệt |
| thao | 𦃡: | thao (tơ dệt) |
| thao | 绦: | thao (tơ dệt) |
| thao | 縧: | thao (tơ dệt ngũ sắc) |
| thao | 縚: | thao (tơ dệt) |
| thao | 鐰: | vàng thau |
| thao | 韜: | thao lược |
| thao | 饕: | thao (người xấu, tham ăn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tác
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tác | 索: | tuổi tác |