Cao su chống va đập cửa

Từ: sóng dồn dập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sóng dồn dập:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sóngdồndập

Dịch sóng dồn dập sang tiếng Trung hiện đại:

《形容水波流动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sóng

sóng:con sóng
sóng󱦽: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: dồn

dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp

Nghĩa chữ nôm của chữ: dập

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập󰃹:dập tắt; dập xương; vùi dập
dập𡏽:dập tắt; dập xương; vùi dập
dập:dập tắt; dập xương; vùi dập
dập𪭡: 
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập:dập (khích động)
dập:dập tắt; dập xương; vùi dập
dập: 
dập: 
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập󲅙: 
dập𫃡:cái dập (cái lồng để bắt chim, bắt cá)
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập󰖧:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập: 
sóng dồn dập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sóng dồn dập Tìm thêm nội dung cho: sóng dồn dập