Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tính dẫn nhiệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tính dẫn nhiệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tínhdẫnnhiệt

Dịch tính dẫn nhiệt sang tiếng Trung hiện đại:

导热性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính:thôn tính
tính:tính danh
tính:tính toán
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: dẫn

dẫn:dẫn (bước dài (bộ gốc 2 nét))
dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dẫn: 
dẫn󰎽: 
dẫn: 
dẫn:khâu dẫn (giun đất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệt

nhiệt:nhiệt huyết
nhiệt:nhiệt huyết

Gới ý 15 câu đối có chữ tính:

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

tính dẫn nhiệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tính dẫn nhiệt Tìm thêm nội dung cho: tính dẫn nhiệt