Cao su chống va đập cửa

Từ: tính người có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tính người:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tínhngười

Dịch tính người sang tiếng Trung hiện đại:

人性 《人所具有的正常的感情和理性。》không hiểu tính người.
不通人性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính:thôn tính
tính:tính danh
tính:tính toán
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Gới ý 15 câu đối có chữ tính:

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

tính người tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tính người Tìm thêm nội dung cho: tính người