Cao su chống va đập cửa
Từ: thà chết chứ không chịu khuất phục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thà chết chứ không chịu khuất phục:
Dịch thà chết chứ không chịu khuất phục sang tiếng Trung hiện đại:
宁死不屈 《宁可死去, 也不屈服。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thà
| thà | 他: | thật thà |
| thà | 𫴞: | thà rằng |
| thà | 𪰛: | thà rằng |
| thà | 時: | thà rằng |
| thà | 𪰰: | chẳng thà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chết
| chết | 折: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
| chết | 找: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
| chết | 𣩂: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
| chết | 𣩁: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chứ
| chứ | 𠹲: | có thế chứ, đi chứ |
| chứ | 著: | |
| chứ | 諸: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu
| chịu | 𠺥: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| chịu | 召: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| chịu | 𠹾: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khuất
| khuất | 屈: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |
| khuất | 闃: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |
| khuất | 阒: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phục
| phục | 伏: | phục vào một chỗ |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phục | 幞: | phục nơi màn trướng |
| phục | 復: | phục hồi, phục chức |
| phục | 愎: | tâm phục |
| phục | 服: | tin phục |
| phục | 洑: | phục (nước xoáy) |
| phục | 腹: | béo phục phịch |
| phục | 茯: | phục linh (tên vị thuốc) |
| phục | 菔: | phục (củ cải trắng) |
| phục | 袱: | bao phục (gói bằng vải) |
| phục | 襆: | bao phục (gói bằng vải) |
| phục | 鰒: | phục (hải vật cho bào ngư) |
| phục | 鳆: | phục (hải vật cho bào ngư) |

Tìm hình ảnh cho: thà chết chứ không chịu khuất phục Tìm thêm nội dung cho: thà chết chứ không chịu khuất phục
