Cao su chống va đập cửa

Từ: thà làm đầu gà, không làm đuôi trâu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thà làm đầu gà, không làm đuôi trâu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thàlàmđầugà,khônglàmđuôitrâu

Dịch thà làm đầu gà, không làm đuôi trâu sang tiếng Trung hiện đại:

宁为鸡口, 毋为牛后 《鸡口, 鸡的口, 小而洁; 牛后, 牛的肛门, 大而不净。宁为鸡口, 不为牛后, 比喻宁愿在小场面中作主, 不愿在大场面听人支配。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thà

thà:thật thà
thà𫴞:thà rằng
thà𪰛:thà rằng
thà:thà rằng
thà𪰰:chẳng thà

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đuôi

đuôi𡓋:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
đuôi𡳪:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
đuôi󰒦:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: trâu

trâu𬌥:con trâu
trâu𤛠:con trâu
trâu𤠋:đầu trâu mặt ngựa
trâu:đầu trâu mặt ngựa
trâu:trâu (màu đỏ thâm)
trâu𮉪:trâu (màu đỏ thâm)
trâu:trâu (thương lượng)
trâu:trâu (thương lượng)
trâu:Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)
trâu:Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)
trâu:trâu (chân đồi; xó góc)
trâu:trâu (chân đồi; xó góc)
trâu:trâu (cá lòng tong)
trâu:trâu (cá lòng tong)
thà làm đầu gà, không làm đuôi trâu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thà làm đầu gà, không làm đuôi trâu Tìm thêm nội dung cho: thà làm đầu gà, không làm đuôi trâu