Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thì sao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thì sao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thìsao

Dịch thì sao sang tiếng Trung hiện đại:

《(助词) 用在疑问句 (特指问、正反问) 的末尾, 相当于"呢"。》mọi người đều có cả rồi, còn tôi thì
sao? 你们都有了, 我唻?

Nghĩa chữ nôm của chữ: thì

thì:thì (chìa khoá)
thì𬀦:thì giờ
thì:thì giờ
thì:thì giờ; thì thầm
thì:rau thì là
thì:rau thì là
thì:thì thầm
thì:thì (cá cháy)
thì:thì (cá cháy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sao

sao𫳵:tại sao, vì sao
sao:cớ sao
sao𫰴:(Thiếu nữ. Nữ thanh niên. Cô gái.)
sao:làm sao
sao:sao chép
sao:sao chép
sao:sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa)
sao󰉝:sao (tinh tú): sao mai
sao𣇟:ngôi sao
sao𪱊:sao (tinh tú): sao mai
sao𬁖:sao (tinh tú): sao mai
sao𣋀:ngôi sao
sao:sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây)
sao𣒲:cây sao
sao:sao thuốc
sao:sao thuốc
sao:sao châm (kim chỉ giây)
sao:sao (cái giá, cái gàu tre)
sao:sao (đuôi thuyền)
sao:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
sao:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
sao:sao (phát roi quất xuống; vỏ kiếm)
thì sao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thì sao Tìm thêm nội dung cho: thì sao