Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thực tại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thực tại:
Nghĩa thực tại trong tiếng Việt:
["- d. Tổng thể nói chung những gì hiện đang tồn tại xung quanh chúng ta. Mải nghĩ, quên hết thực tại. Sống trong mộng ảo, quay lưng lại thực tại. Thực tại của cuộc sống."]Dịch thực tại sang tiếng Trung hiện đại:
实际 《实有的; 具体的。》真; 洵; 正经; 着实; 实在 《的确。》
现实 《客观存在的事物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thực
| thực | 埴: | thực (đất sét) |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
| thực | 寔: | thành thực |
| thực | 實: | thực thà |
| thực | 植: | thực vật |
| thực | 殖: | thực (cây giống) |
| thực | 泄: | xem tiết |
| thực | 湜: | (Nước trong suốt đáy.) |
| thực | 蝕: | thực (mất mát, hao mòn) |
| thực | 釒: | |
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| thực | 飠: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| thực | 饣: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| thực | 蚀: | thực (mất mát, hao mòn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tại
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Gới ý 17 câu đối có chữ thực:

Tìm hình ảnh cho: thực tại Tìm thêm nội dung cho: thực tại
