Từ: ti trung tính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ti trung tính:

Đây là các chữ cấu thành từ này: titrungtính

Dịch ti trung tính sang tiếng Trung hiện đại:

发电机中性点CT

Nghĩa chữ nôm của chữ: ti

ti:ti (băng trôi)
ti:ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường)
ti:công ti
ti:ti (tiếng bay vèo vèo)
ti:ti (tư vấn)
ti:ti (tiếng bay vèo vèo)
ti:tì nữ
ti:ti (xé nát)
ti:ti (hết hẳn)
ti:ti (bằng tơ)
ti:ti (tơ, bằng tơ); li ti
ti:ti (giúp đỡ)
ti:ti (tư vấn)
ti:ti (ước lượng)
ti:ti (ước lượng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trung

trung:trung tâm
trung:trung hiếu
trung:trung (chung: đồ không đựng gì)
trung:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính:thôn tính
tính:tính danh
tính:tính toán
tính:tính tình; nam tính
ti trung tính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ti trung tính Tìm thêm nội dung cho: ti trung tính