Từ: tiện độc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiện độc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiện • độc

Dịch tiện độc sang tiếng Trung hiện đại:

便毒 《中医指肿胀而未溃破的腹股沟部淋巴结炎。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiện

tiện便:tiện lợi
tiện剪:tiện tròn
tiện羡:tiện nghi; hà tiện
tiện羨:tiện nghi; hà tiện
tiện贱:bần tiện
tiện賤:bần tiện
tiện銑:tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)
tiện铣:tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: độc

độc凟:tự độc (thủ dâm); độc chức (coi thường công vụ)
độc椟:độc (áo quan)
độc櫝:độc (áo quan)
độc毒:đầu độc; thuốc độc; độc kế
độc渎:độc chức (coi thường công vụ)
độc瀆:độc chức (co thường công vụ)
độc牍:độc (bút tích tài liệu)
độc牘:độc (bút tích tài liệu)
độc犊:độc (con bê)
độc犢:độc (con bê)
độc独:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân
độc獨:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân
độc碡:lục độc (đá lăn dùng để cán)
độc读:độc giả; độc thoại
độc讀:độc giả; độc thoại
độc󰕙:độc giả; độc thoại
độc讟:độc giả; độc thoại
độc髑:độc lâu (sọ người chết)
độc黩:độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)
độc黷:độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)
tiện độc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiện độc Tìm thêm nội dung cho: tiện độc