Từ: tràng phiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tràng phiên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tràng • phiên

tràng phiên
Cờ xí dùng để trang trí đạo tràng Phật giáo.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經:
Nhất nhất tháp miếu, các thiên tràng phiên
一一塔廟, 各千幢幡 (Quyển nhất).

Nghĩa chữ nôm của chữ: tràng

tràng场:tràng (trại, sân khấu)
tràng場:tràng (trại, sân khấu)
tràng幢:tràng (cờ xưa; cột khắc kinh phật)
tràng撞:tràng (đâm vào)
tràng肠:dạ tràng
tràng腸:dạ tràng
tràng𧛇:tràng hạt
tràng長:tràng (dài; lâu)
tràng长:tràng (dài; lâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiên

phiên幡:phiên (cờ hiệu)
phiên番:phiên trấn, chợ phiên
phiên䉒:phiên phiến, phiên chợ
phiên繙:phiên (bay phấp phới)
phiên翩:phiên phiến
phiên翻:phiên âm, phiên dịch
phiên膰: 
phiên萹:phiên súc (một thứ cỏ để làm thuốc)
phiên蕃:phiên phiến, phiên chợ
phiên藩:phiên phiến
phiên飜:phiên (lật úp): thuyền phiên liễu; phiên cân đầu lực sĩ (máy bay đảo lộn)
tràng phiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tràng phiên Tìm thêm nội dung cho: tràng phiên