Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trạm tiếp vận vô tuyến trạm chuyển tiếp vô tuyến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trạm tiếp vận vô tuyến trạm chuyển tiếp vô tuyến:
Dịch trạm tiếp vận vô tuyến trạm chuyển tiếp vô tuyến sang tiếng Trung hiện đại:
无线电广播转播台wúxiàndiàn guǎngbō zhuǎnbò táiNghĩa chữ nôm của chữ: trạm
| trạm | 嶄: | |
| trạm | 湛: | trạm (sâu xa; trong suốt) |
| trạm | 站: | trạm xá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếp
| tiếp | 燮: | tiếp (điều hoà) |
| tiếp | 接: | tiếp khách |
| tiếp | 楫: | tiếp (mái chèo; chèo) |
| tiếp | 檝: | tiếp (mái chèo; chèo) |
| tiếp | 浃: | tiếp (mồ hôi chảy vì làm) |
| tiếp | 浹: | tiếp (mồ hôi chảy vì làm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vận
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vận | 運: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vận | : | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |
| vận | 韻: | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vô
| vô | 亡: | vô định; vô sự |
| vô | 𱍺: | vô địch |
| vô | 无: | vô định; vô sự |
| vô | 毋: | vô vọng |
| vô | 無: | vô ích |
| vô | : | vô (củ cải trắng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyến
| tuyến | 腺: | tuyến lệ |
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
| tuyến | 綫: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
| tuyến | 線: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trạm
| trạm | 嶄: | |
| trạm | 湛: | trạm (sâu xa; trong suốt) |
| trạm | 站: | trạm xá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển
| chuyển | 囀: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 轉: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếp
| tiếp | 燮: | tiếp (điều hoà) |
| tiếp | 接: | tiếp khách |
| tiếp | 楫: | tiếp (mái chèo; chèo) |
| tiếp | 檝: | tiếp (mái chèo; chèo) |
| tiếp | 浃: | tiếp (mồ hôi chảy vì làm) |
| tiếp | 浹: | tiếp (mồ hôi chảy vì làm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vô
| vô | 亡: | vô định; vô sự |
| vô | 𱍺: | vô địch |
| vô | 无: | vô định; vô sự |
| vô | 毋: | vô vọng |
| vô | 無: | vô ích |
| vô | : | vô (củ cải trắng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyến
| tuyến | 腺: | tuyến lệ |
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
| tuyến | 綫: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
| tuyến | 線: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: trạm tiếp vận vô tuyến trạm chuyển tiếp vô tuyến Tìm thêm nội dung cho: trạm tiếp vận vô tuyến trạm chuyển tiếp vô tuyến
